get lucky
/ɡɛt ˈlʌki/ B2 IELTS
Nghĩa
Có được may mắn bất ngờ.
phr.
Định nghĩa · To have unexpected good fortune.
“He really got lucky with that investment.”Anh ấy thật sự gặp may mắn với khoản đầu tư đó.
“Sometimes you just need to get lucky to succeed.”Đôi khi bạn chỉ cần gặp may mắn để thành công.
Đồng nghĩa
hit the jackpotstrike it lucky
Cụm hay dùng
get lucky in loveget lucky with investments
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ngẫu nhiên trong thành công.
Ghi chú · Dùng để chỉ những tình huống may mắn bất ngờ.