EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › explore tourist destinations
explore tourist destinations
B2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
khám phá các địa điểm du lịch
UK /ɪkˈsplɔr ˈtʊrɪst ˌdɛstəˈneɪʃənz/
·
US /ɪkˈsplɔr ˈtʊrɪst ˌdɛstəˈneɪʃənz/
to visit places popular with travelers
Many travelers love to explore tourist destinations during their vacations.
→ Nhiều du khách thích khám phá các địa điểm du lịch trong kỳ nghỉ của họ.
She plans to explore tourist destinations in Europe next summer.
→ Cô ấy dự định khám phá các địa điểm du lịch ở châu Âu vào mùa hè tới.
Đồng nghĩa
visit tourist spots
tour popular sites
Collocations
explore new destinations
explore off-the-beaten-path places
🎯
IELTS:
Dùng cụm từ này để miêu tả kế hoạch du lịch trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
boost tourism
/bust ˈtʊrɪzəm/
thúc đẩy du lịch
promote tourism
/prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
thúc đẩy du lịch
experience culture
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
trải nghiệm văn hóa
create jobs
/kriˈeɪt dʒɑbz/
tạo việc làm
enhance travel experience
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
cải thiện trải nghiệm du lịch
develop infrastructure
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
phát triển cơ sở hạ tầng
increase revenue
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
tăng doanh thu
reduce impact
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
giảm tác động
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...