EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · communication › have a chat
have a chat
B2
phr.
📁 Idioms · communication
IELTS
Có một cuộc trò chuyện không chính thức.
UK /hæv ə tʃæt/
·
US /hæv ə tʃæt/
To have an informal conversation.
Let's have a chat over coffee sometime next week.
→ Hãy có một cuộc trò chuyện bên ly cà phê vào tuần tới.
We had a nice chat about our holiday plans.
→ Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện thú vị về kế hoạch nghỉ lễ của mình.
Đồng nghĩa
talk
converse
Collocations
have a chat with someone
have a friendly chat
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp xã hội.
Dùng để chỉ các cuộc trò chuyện thân mật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
get the message across
/ɡɛt ðə ˈmɛsɪdʒ əˈkrɔs/
Truyền đạt một ý tưởng một cách hiệu quả.
keep in the loop
/kiːp ɪn ðə luːp/
Giữ cho mình được thông tin về điều gì đó.
give someone a heads-up
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈhɛdz ʌp/
Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước.
get off the hook
/ɡɛt ɔf ðə hʊk/
Thoát khỏi một tình huống khó khăn.
speak volumes
/spiːk ˈvɒljuːmz/
Cung cấp nhiều thông tin mà không cần nói nhiều.
sugarcoat the truth
/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə truːθ/
Làm cho một điều gì đó có vẻ tốt hơn thực tế.
call someone out
/kɔːl ˈsʌmwʌn aʊt/
Đối chất với ai đó về hành vi hoặc hành động của họ.
get your point across
/ɡɛt jʊər pɔɪnt əˈkrɔːs/
Truyền đạt ý tưởng của bạn một cách hiệu quả.
Có trong các bộ
💬
Idioms · communication
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...