housing crisis
Nghĩa
Định nghĩa · a situation where there is a severe lack of affordable housing
“Many cities are facing a housing crisis.”Nhiều thành phố đang đối mặt với khủng hoảng nhà ở.
“The housing crisis has affected many families.”Khủng hoảng nhà ở đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Mẹo IELTS · Thảo luận về các giải pháp cho khủng hoảng nhà ở trong bài viết.
Ghi chú · Khủng hoảng nhà ở là một vấn đề nghiêm trọng trong đô thị hóa.