Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing crisis

B2 IELTS

Nghĩa

khủng hoảng nhà ở phr.

Định nghĩa · a situation where there is a severe lack of affordable housing

“Many cities are facing a housing crisis.”Nhiều thành phố đang đối mặt với khủng hoảng nhà ở.

“The housing crisis has affected many families.”Khủng hoảng nhà ở đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các giải pháp cho khủng hoảng nhà ở trong bài viết.

Ghi chú · Khủng hoảng nhà ở là một vấn đề nghiêm trọng trong đô thị hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...