Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban environment

/ˈɜːrbən ɪnˈvaɪrənmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

các điều kiện vật chất và xã hội trong một thành phố phr.

Định nghĩa · the physical and social conditions in a city

“The urban environment can greatly affect residents' quality of life.”Môi trường đô thị có thể ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống của cư dân.

“Improving the urban environment is essential for sustainable growth.”Cải thiện môi trường đô thị là cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến môi trường đô thị trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này liên quan đến điều kiện sống trong thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...