Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

media landscape

B2 IELTS

Nghĩa

bối cảnh truyền thông phr.

Định nghĩa · the overall environment of media and communication

“The media landscape has changed dramatically in recent years.”Bối cảnh truyền thông đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây.

Đồng nghĩa media environment

Mẹo IELTS · Nên phân tích bối cảnh này trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Có thể ảnh hưởng đến cách thức tiếp cận thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...