Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

editorial policy

B2 IELTS

Nghĩa

Chính sách biên tập. phr.

Định nghĩa · Guidelines that govern the content and style of a publication.

“The editorial policy ensures balanced reporting.”Chính sách biên tập đảm bảo việc đưa tin cân bằng.

“Changes in the editorial policy can impact the publication's credibility.”Thay đổi trong chính sách biên tập có thể ảnh hưởng đến độ tin cậy của ấn phẩm.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tác động của chính sách biên tập.

Ghi chú · Cần rõ ràng và nhất quán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...