Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

book accommodations

/bʊk əˌkɒməˈdeɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt chỗ ở khi du lịch phr.

Định nghĩa · to arrange a place to stay while traveling

“I need to book accommodations for my trip to Paris.”Tôi cần đặt chỗ ở cho chuyến đi đến Paris.

“It’s wise to book accommodations in advance during peak season.”Thật khôn ngoan khi đặt chỗ ở trước trong mùa cao điểm.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng collocations để tăng điểm từ vựng.

Ghi chú · Thường dùng khi lên kế hoạch cho chuyến đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...