Kho từ › Collocations · tourism › boost tourism potential

boost tourism potential

B2 phr. 📁 Collocations · tourism IELTS
tăng cường tiềm năng du lịch
UK /buːst ˈtʊərɪzəm pəˈtɛnʃəl/ · US /buːst ˈtʊərɪzəm pəˈtɛnʃəl/
to improve the possibilities for tourism growth
The new marketing strategy aims to boost tourism potential in the region.
→ Chiến lược tiếp thị mới nhằm tăng cường tiềm năng du lịch trong khu vực.
Investing in infrastructure can help boost tourism potential.→ Đầu tư vào cơ sở hạ tầng có thể giúp tăng cường tiềm năng du lịch.
Đồng nghĩa
enhance tourism potentialimprove tourism prospects
Collocations
boost tourism revenueboost tourism opportunities
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo du lịch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...