Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban demographics

/ˈɜrbən dɪˈmɒɡrəfɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

các đặc điểm thống kê của dân số thành phố phr.

Định nghĩa · the statistical characteristics of a city population

“Understanding urban demographics helps in planning services.”Hiểu biết về nhân khẩu đô thị giúp lập kế hoạch dịch vụ.

“Urban demographics are changing rapidly in many cities.”Nhân khẩu đô thị đang thay đổi nhanh chóng ở nhiều thành phố.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu nhân khẩu trong phần viết của bạn.

Ghi chú · Nhân khẩu đô thị ảnh hưởng đến chính sách phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...