Kho từ › Collocations · urbanization › urban demographics

urban demographics

B2 phr. 📁 Collocations · urbanization IELTS
các đặc điểm thống kê của dân số thành phố
UK /ˈɜrbən dɪˈmɒɡrəfɪks/ · US /ˈɜrbən dɪˈmɒɡrəfɪks/
the statistical characteristics of a city population
Understanding urban demographics helps in planning services.
→ Hiểu biết về nhân khẩu đô thị giúp lập kế hoạch dịch vụ.
Urban demographics are changing rapidly in many cities.→ Nhân khẩu đô thị đang thay đổi nhanh chóng ở nhiều thành phố.
Đồng nghĩa
city demographicsurban population data
Collocations
analyze urban demographicsstudy urban demographics
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu nhân khẩu trong phần viết của bạn.
Nhân khẩu đô thị ảnh hưởng đến chính sách phát triển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...