Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social infrastructure

/ˈsoʊʃəl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

hệ thống và cơ sở cần thiết cho dịch vụ xã hội phr.

Định nghĩa · the networks and facilities needed for social services

“Investing in social infrastructure benefits the community.”Đầu tư vào hạ tầng xã hội mang lại lợi ích cho cộng đồng.

“Social infrastructure includes schools and healthcare facilities.”Hạ tầng xã hội bao gồm trường học và cơ sở y tế.

Mẹo IELTS · Cần nêu rõ sự quan trọng của hạ tầng xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến phúc lợi xã hội trong đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...