Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce stress levels

/rɪˈdjuːs strɛs ˈlɛvəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm mức độ căng thẳng phr.

Định nghĩa · to lower the amount of stress experienced.

“Exercise can help reduce stress levels.”Tập thể dục có thể giúp giảm mức độ căng thẳng.

“Meditation is effective in reducing stress levels.”Thiền là hiệu quả trong việc giảm mức độ căng thẳng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về sức khỏe tâm lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...