Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce obesity rates

B2 IELTS

Nghĩa

Giảm tỷ lệ béo phì. phr.

Định nghĩa · Lower the percentage of people who are obese.

“Public health campaigns aim to reduce obesity rates.”Các chiến dịch y tế công cộng nhằm giảm tỷ lệ béo phì.

“Education can help reduce obesity rates among children.”Giáo dục có thể giúp giảm tỷ lệ béo phì ở trẻ em.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Dùng khi nói về vấn đề béo phì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...