Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize mental wellness

B2 IELTS

Nghĩa

Đặt sức khỏe tâm thần lên hàng đầu. phr.

Định nghĩa · Make mental health a top concern.

“Employers should prioritize mental wellness in the workplace.”Các nhà tuyển dụng nên đặt sức khỏe tâm thần lên hàng đầu tại nơi làm việc.

“Communities need to prioritize mental wellness programs.”Các cộng đồng cần ưu tiên các chương trình sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú trọng đến sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Dùng khi nói về sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...