Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for health policies

B2 IELTS

Nghĩa

Ủng hộ và thúc đẩy các chính sách liên quan đến sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Support and promote rules related to health.

“Activists advocate for health policies that benefit everyone.”Các nhà hoạt động ủng hộ các chính sách sức khỏe có lợi cho tất cả mọi người.

“It's important to advocate for health policies in our communities.”Điều quan trọng là ủng hộ các chính sách sức khỏe trong cộng đồng của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tham gia vào chính sách y tế.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...