Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motor

/ˈmoʊ.tər/ A2

Nghĩa

động cơ danh từ

Định nghĩa · A machine that produces motion or power for something.

“The motor of the car is very powerful.”Động cơ của chiếc xe rất mạnh mẽ.

“The motor drives the vehicle forward.”Động cơ giúp xe di chuyển về phía trước.

Đồng nghĩa enginemachine

Mẹo IELTS · Mô tả động cơ để làm rõ công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ động cơ trong máy móc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...