Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3138

motor

/'moutə/

danh từ

  • động cơ mô tô
  • ô tô
  • (giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động

tính từ

  • vận động
    • motor nerver: dây thần kinh vận động

động từ

  • đi ô tô
    • to motor from one city to another: đi ô tô từ thành phố này đến thành phố khác
  • đưa đi bằng ô tô
    • to motor a friend home: đưa một người bạn về bằng ô tô
Đồng nghĩa enginemachinemechanism
Định nghĩa tiếng Anh

n. machine that converts other forms of energy into mechanical energy and so imparts motion\nn. a nonspecific agent that imparts motion

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...