Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1569

engine

/'endʤin/

danh từ

  • máy động cơ
  • đầu máy (xe lửa)
  • dụng cụ chiến tranh
    • engines of war: dụng cụ chiến tranh
  • dụng cụ, phương tiện
    • to use every available engine to gain one's end: sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình

ngoại động từ

  • lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. motor that converts thermal energy to mechanical work\nn. something used to achieve a purpose\nn. an instrument or machine that is used in warfare, such as a battering ram, catapult, artillery piece, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...