Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1022

machine

//

  • máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy
  • accounting m. máy kế toán
  • analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình
  • book-keeping m. máy kế toán
  • calculating m. máy tính, máy kế toán
  • card punching m. máy đục bìa
  • chess playing m. máy chơi cờ
  • clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán
  • coin counting m. máy tính tiền tự động
  • data processing m. máy xử lý các số liệu
  • determinate m. máy xác định
  • digital m. máy tính chữ số
  • duplex calculating m. máy tính hai lần
  • intelligent m. máy thông minh
  • jet m. động cơ phản lực
  • logic(al) m. may lôgic
  • Markovian m. may Máckôp
  • parallel m. máy tác động song song
  • sampling m. nguồn số ngẫu nhiên
  • serial m. máy tác động nối tiếp
  • sound m. máy đã sửa chữa
  • synchoronous m. máy đồng bộ
  • tabulating m. máy lập bảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any mechanical or electrical device that transmits or modifies energy to perform or assist in the performance of human tasks\nn. an efficient person\nn. an intricate organization that accomplishes its goals efficiently\nn. a device for overcoming resistance at one point by applying force at some other point

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...