Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote mental health

/prəˈmoʊt ˈmɛntəl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các thực hành cải thiện sức khỏe tâm thần. phr.

Định nghĩa · encourage practices that improve mental well-being.

“Schools should promote mental health among students.”Các trường học nên khuyến khích sức khỏe tâm thần cho học sinh.

“Promoting mental health is crucial in the workplace.”Khuyến khích sức khỏe tâm thần là rất quan trọng trong môi trường làm việc.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các chương trình hỗ trợ sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Cần thiết cho mọi lứa tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...