Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage chronic conditions

/ˈmænɪdʒ ˈkrɒnɪk kənˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý các vấn đề sức khỏe lâu dài một cách hiệu quả. phr.

Định nghĩa · handle long-term health issues effectively.

“Patients learn to manage chronic conditions through education.”Bệnh nhân học cách quản lý các tình trạng mãn tính thông qua giáo dục.

“Managing chronic conditions can improve quality of life.”Quản lý các tình trạng mãn tính có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các bệnh mãn tính phổ biến.

Ghi chú · Điều quan trọng cho sức khỏe lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...