Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevent disease outbreaks

/prɪˈvɛnt dɪˈziːz ˈaʊtbreɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật trong cộng đồng. phr.

Định nghĩa · stop the spread of diseases in communities.

“Vaccination programs help prevent disease outbreaks.”Các chương trình tiêm chủng giúp ngăn chặn dịch bệnh.

“Preventing disease outbreaks is crucial for public health.”Ngăn chặn dịch bệnh là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp phòng ngừa hiệu quả.

Ghi chú · Cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...