prevent disease outbreaks
Nghĩa
Định nghĩa · stop the spread of diseases in communities.
“Vaccination programs help prevent disease outbreaks.”Các chương trình tiêm chủng giúp ngăn chặn dịch bệnh.
“Preventing disease outbreaks is crucial for public health.”Ngăn chặn dịch bệnh là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp phòng ngừa hiệu quả.
Ghi chú · Cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.