Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address nutrition needs

/əˈdrɛs njuˈtrɪʃən nidz/ B2 IELTS

Nghĩa

đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cá nhân. phr.

Định nghĩa · satisfy the dietary requirements of individuals.

“Programs aim to address nutrition needs in low-income families.”Các chương trình nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng ở các gia đình thu nhập thấp.

“Addressing nutrition needs is vital for child development.”Đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ em.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về nhu cầu dinh dưỡng.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...