Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage healthcare costs

/ˈmænɪdʒ ˈhɛlθˌkɛr kɔsts/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý chi phí liên quan đến dịch vụ y tế. phr.

Định nghĩa · control the expenses related to medical services.

“Many families struggle to manage healthcare costs effectively.”Nhiều gia đình gặp khó khăn trong việc quản lý chi phí chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả.

“Managing healthcare costs is essential for financial stability.”Quản lý chi phí chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết cho sự ổn định tài chính.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách giảm chi phí y tế.

Ghi chú · Một vấn đề lớn trong các hệ thống y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...