Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage regular check-ups

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈrɛɡjələr ˈʧɛkˌʌps/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích kiểm tra sức khỏe định kỳ. phr.

Định nghĩa · promote routine medical examinations for health monitoring.

“Doctors encourage regular check-ups to prevent health issues.”Bác sĩ khuyến khích kiểm tra sức khỏe định kỳ để ngăn ngừa vấn đề sức khỏe.

“Encouraging regular check-ups can lead to early disease detection.”Khuyến khích kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể dẫn đến phát hiện bệnh sớm.

Mẹo IELTS · Đưa ra lợi ích của việc kiểm tra sức khỏe định kỳ.

Ghi chú · Giúp phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...