Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance sleep quality

/ɪnˈhæns slip ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện chất lượng giấc ngủ. phr.

Định nghĩa · improve how restful and restorative sleep is.

“Techniques to enhance sleep quality can benefit overall health.”Các kỹ thuật cải thiện chất lượng giấc ngủ có thể mang lại lợi ích cho sức khỏe tổng thể.

“Enhancing sleep quality is important for mental clarity.”Cải thiện chất lượng giấc ngủ là quan trọng cho sự rõ ràng trong tư duy.

Mẹo IELTS · Đưa ra các mẹo cụ thể để cải thiện giấc ngủ.

Ghi chú · Giấc ngủ tốt ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và thể chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...