Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address lifestyle choices

/əˈdrɛs ˈlaɪfˌstaɪl ʧɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các lựa chọn lối sống của mọi người. phr.

Định nghĩa · tackle the decisions people make about their daily habits.

“Healthcare providers should address lifestyle choices that affect health.”Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nên giải quyết các lựa chọn lối sống ảnh hưởng đến sức khỏe.

“Addressing lifestyle choices can lead to better health outcomes.”Giải quyết các lựa chọn lối sống có thể dẫn đến kết quả sức khỏe tốt hơn.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về lựa chọn lối sống lành mạnh.

Ghi chú · Liên quan đến thói quen hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...