Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote vaccination programs

/prəˈmoʊt ˌvæksɪˈneɪʃən ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các chương trình tiêm chủng cho cộng đồng. phr.

Định nghĩa · support initiatives to immunize populations against diseases.

“Governments should promote vaccination programs to protect public health.”Các chính phủ nên khuyến khích các chương trình tiêm chủng để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

“Promoting vaccination programs can reduce disease outbreaks.”Khuyến khích các chương trình tiêm chủng có thể giảm dịch bệnh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của tiêm chủng trong sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...