install
/ɪnˈstɔːl/ A2
Nghĩa
cài đặt
động từ
Định nghĩa · To put something in place or set it up.
“I will install the new software tomorrow.”Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới vào ngày mai.
“Install the new sink.”Cài đặt bồn rửa mới.
Cụm hay dùng
install softwareinstall equipment
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Dùng cho cả phần mềm và thiết bị.