Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

install

/ɪnˈstɔːl/ A2

Nghĩa

cài đặt động từ

Định nghĩa · To put something in place or set it up.

“I will install the new software tomorrow.”Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới vào ngày mai.

“Install the new sink.”Cài đặt bồn rửa mới.

Đồng nghĩa set upmount
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng cho cả phần mềm và thiết bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...