Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

install

/in'stɔ:l/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2505

Nghĩa thường dùng

cài đặt động từ

“I will install the new software tomorrow.”Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới vào ngày mai.

Đồng nghĩa set upplacepositionmount
Trái nghĩa removeuninstall
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

install

/in'stɔ:l/

ngoại động từ

  • đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
  • làm lễ nhậm chức cho (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. set up for use v. put into an office or a position v. place

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...