Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

installation

/,instə'leiʃn/ Collins ★★ phổ biến #4436

Nghĩa thường dùng

cài đặt danh từ

“The installation of the software is easy.”Việc cài đặt phần mềm rất dễ.

Biến thể từ installations số nhiều
Đồng nghĩa setupplacementmounting
Trái nghĩa removaldismantling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

installation

/,instə'leiʃn/

danh từ

  • sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
  • lễ nhậm chức
  • máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
  • ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of installing something (as equipment)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...