installation
/,instə'leiʃn/ Collins ★★ phổ biến #4436
Nghĩa thường dùng
cài đặt
danh từ
“The installation of the software is easy.”Việc cài đặt phần mềm rất dễ.
Biến thể từ
installations số nhiều
Trái nghĩa
removaldismantling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
installation
/,instə'leiʃn/
danh từ
- sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
- lễ nhậm chức
- máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
- ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of installing something (as equipment)