Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase life expectancy

/ɪnˈkriːs laɪf ɪkˈspɛk.tən.si/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng tuổi thọ phr.

Định nghĩa · to live longer than average age

“Healthy habits can help increase life expectancy.”Thói quen lành mạnh có thể giúp tăng tuổi thọ.

“Medical advancements aim to increase life expectancy worldwide.”Các tiến bộ y tế nhằm tăng tuổi thọ trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về các yếu tố cải thiện sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong y học và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...