Kho từ
› Collocations · health › maintain a balanced lifestyle
maintain a balanced lifestyle
B2phr.📁 Collocations · healthIELTS
duy trì một lối sống lành mạnh và có tổ chức
UK /meɪnˈteɪn ə ˈbælənst ˈlaɪfstaɪl/ ·
US /meɪnˈteɪn ə ˈbælənst ˈlaɪfstaɪl/
to keep a life that is healthy and well-organized
It's important to maintain a balanced lifestyle for good health.
→ Việc duy trì một lối sống cân bằng là quan trọng cho sức khỏe tốt.
She tries to maintain a balanced lifestyle by exercising and eating well.→ Cô ấy cố gắng duy trì một lối sống cân bằng bằng cách tập thể dục và ăn uống lành mạnh.