Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce healthcare disparities

/rɪˈdjus ˈhɛlθˌkɛr dɪˈspɛrɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm sự khác biệt trong việc tiếp cận chăm sóc y tế phr.

Định nghĩa · to lessen differences in access to medical care

“Efforts are needed to reduce healthcare disparities among populations.”Cần có nỗ lực để giảm sự khác biệt trong chăm sóc y tế giữa các dân số.

“Policies can help reduce healthcare disparities in rural areas.”Các chính sách có thể giúp giảm sự khác biệt trong chăm sóc y tế ở vùng nông thôn.

Mẹo IELTS · Nói về sự công bằng trong chăm sóc sức khỏe có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Giảm sự khác biệt trong chăm sóc y tế là một thách thức lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...