Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate interest

/ˈdʒɛnəˌreɪt ˈɪntrəst/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự quan tâm phr.

Định nghĩa · to create curiosity or excitement

“The campaign generated interest in environmental issues.”Chiến dịch đã tạo ra sự quan tâm đến các vấn đề môi trường.

“New movies often generate interest before release.”Các bộ phim mới thường tạo ra sự quan tâm trước khi phát hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả sự thu hút của nội dung.

Ghi chú · Thường dùng trong quảng cáo và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...