report findings
Nghĩa
Định nghĩa · to present results from research
“The study will report findings next month.”Nghiên cứu sẽ báo cáo kết quả vào tháng tới.
“They reported findings that surprised many experts.”Họ đã báo cáo những phát hiện khiến nhiều chuyên gia ngạc nhiên.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về nghiên cứu.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và truyền thông.