EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tourism › sustain tourism growth
sustain tourism growth
B2
phr.
📁 Collocations · tourism
IELTS
duy trì và hỗ trợ sự tăng trưởng của du lịch
UK /səˈsteɪn ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/
·
US /səˈsteɪn ˈtʊərɪzəm ɡroʊθ/
to maintain and support the increase in tourism
Cities must find ways to sustain tourism growth without harming the environment.
→ Các thành phố phải tìm cách duy trì sự tăng trưởng du lịch mà không làm tổn hại đến môi trường.
Sustaining tourism growth requires careful planning and management.
→ Duy trì sự tăng trưởng du lịch đòi hỏi phải có kế hoạch và quản lý cẩn thận.
Đồng nghĩa
maintain tourism development
Collocations
ensure sustainable tourism growth
promote tourism growth
🎯
IELTS:
Nêu rõ các chiến lược để duy trì sự tăng trưởng trong bài viết.
Cụm từ này thể hiện trách nhiệm trong phát triển du lịch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
boost tourism
/bust ˈtʊrɪzəm/
thúc đẩy du lịch
promote tourism
/prəˈmoʊt ˈtʊər.ɪ.zəm/
thúc đẩy du lịch
experience culture
/ɪkˈspɪərɪəns ˈkʌltʃər/
trải nghiệm văn hóa
create jobs
/kriˈeɪt dʒɑbz/
tạo việc làm
enhance travel experience
/ɪnˈhɑːns ˈtræv.əl ɪkˈspɪə.rɪns/
cải thiện trải nghiệm du lịch
develop infrastructure
/dɪˈvɛləp ˌɪnfrəˈstrʌktʃər/
phát triển cơ sở hạ tầng
increase revenue
/ɪnˈkriːs ˈrɛvənu/
tăng doanh thu
reduce impact
/rɪˈdus ˈɪmpækt/
giảm tác động
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tourism
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...