driving
/ˈdraɪ.vɪŋ/ A2
Nghĩa
lái xe
danh từ
Định nghĩa · The act of controlling a vehicle.
“Driving is fun for me.”Lái xe là thú vị với tôi.
“Driving requires focus and attention.”Lái xe cần sự tập trung và chú ý.
Cụm hay dùng
safe drivingdriving skillsdriving test
Mẹo IELTS · Nêu rõ kỹ năng lái xe trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lái xe.