Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain a healthy diet

/meɪnˈteɪn ə ˈhɛlθi daɪət/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì chế độ ăn uống lành mạnh phr.

Định nghĩa · to keep eating nutritious food regularly

“To lose weight, you must maintain a healthy diet.”Để giảm cân, bạn phải duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

“Doctors recommend maintaining a healthy diet for better health.”Các bác sĩ khuyên nên duy trì chế độ ăn uống lành mạnh để có sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của chế độ ăn uống lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Chế độ ăn uống cần đa dạng và cân bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...