Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevent health issues

/prɪˈvɛnt hɛlθ ˈɪʃuz/ B2 IELTS

Nghĩa

ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe phr.

Định nghĩa · to stop health problems from happening

“Regular check-ups can help prevent health issues.”Khám sức khỏe định kỳ có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.

“Vaccinations are crucial to prevent health issues in children.”Tiêm chủng rất quan trọng để ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe ở trẻ em.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp phòng ngừa trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Ngăn ngừa tốt hơn chữa trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...