Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster healthy relationships

/ˈfɔstər ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənˌʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh phr.

Định nghĩa · to encourage positive connections with others

“Fostering healthy relationships can improve mental health.”Nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

“Counselors help individuals foster healthy relationships.”Các cố vấn giúp cá nhân nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vai trò của mối quan hệ trong sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Mối quan hệ tốt giúp cải thiện sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...