Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct health research

/kənˈdʌkt hɛlθ rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành nghiên cứu sức khỏe phr.

Định nghĩa · to carry out studies on health topics

“Universities often conduct health research to find new treatments.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu sức khỏe để tìm ra các phương pháp điều trị mới.

“Scientists conduct health research to improve public safety.”Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu sức khỏe để cải thiện an toàn cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của nghiên cứu sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Nghiên cứu sức khỏe rất quan trọng cho sự phát triển y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...