Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat obesity rates

/ˈkɒm.bæt oʊˈbiː.sɪ.ti reɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

đối phó với tỷ lệ béo phì cao phr.

Định nghĩa · to fight against high levels of obesity

“Governments need to combat obesity rates among children.”Chính phủ cần đối phó với tỷ lệ béo phì ở trẻ em.

“Programs aim to combat obesity rates through education.”Các chương trình nhằm đối phó với tỷ lệ béo phì thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu thống kê để làm rõ vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...