Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize preventive care

/praɪˈɔːrɪtaɪz prɪˈvɛntɪv kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên chăm sóc ngăn ngừa bệnh tật phr.

Định nghĩa · to give importance to care that prevents illness

“Healthcare systems should prioritize preventive care services.”Các hệ thống y tế nên ưu tiên dịch vụ chăm sóc ngăn ngừa.

“Prioritizing preventive care can reduce healthcare costs.”Ưu tiên chăm sóc ngăn ngừa có thể giảm chi phí y tế.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu để hỗ trợ quan điểm của bạn.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh chính sách y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...