Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor trends

/ˈmɒnɪtər trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi xu hướng phr.

Định nghĩa · to observe and analyze changes over time

“It's important to monitor trends in social media.”Theo dõi xu hướng trên mạng xã hội là rất quan trọng.

“Businesses should monitor trends to stay competitive.”Các doanh nghiệp nên theo dõi xu hướng để duy trì tính cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chuyên ngành để nâng cao điểm số.

Ghi chú · Rất cần thiết trong nghiên cứu thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...