Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote tourism awareness

/prəˈmoʊt ˈtʊrɪzəm əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường kiến thức về du lịch. phr.

Định nghĩa · to increase knowledge about tourism.

“Organizations work to promote tourism awareness in local communities.”Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức về du lịch trong cộng đồng địa phương.

“Schools can help promote tourism awareness among students.”Các trường học có thể giúp nâng cao nhận thức về du lịch trong học sinh.

Mẹo IELTS · Có thể nêu rõ các cách để nâng cao nhận thức về du lịch.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nâng cao kiến thức về du lịch trong cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...