Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate awareness

/ˈdʒɛnəreɪt əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra nhận thức phr.

Định nghĩa · to create knowledge or understanding about something

“The campaign aims to generate awareness about mental health.”Chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức về sức khỏe tâm thần.

“Efforts to generate awareness have increased recently.”Những nỗ lực tạo ra nhận thức đã tăng lên gần đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết phải nhận thức.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự quan trọng của việc hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...