generate awareness
Nghĩa
Định nghĩa · to create knowledge or understanding about something
“The campaign aims to generate awareness about mental health.”Chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức về sức khỏe tâm thần.
“Efforts to generate awareness have increased recently.”Những nỗ lực tạo ra nhận thức đã tăng lên gần đây.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cần thiết phải nhận thức.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự quan trọng của việc hiểu biết.