Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat health inequalities

/ˈkɒmbæt hɛlθ ˌɪnɪˈkwɒlɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết sự khác biệt trong khả năng tiếp cận và kết quả sức khỏe phr.

Định nghĩa · to address differences in health access and outcomes

“Efforts are needed to combat health inequalities in society.”Cần có nỗ lực để giải quyết sự bất bình đẳng về sức khỏe trong xã hội.

“Policies should be designed to combat health inequalities.”Các chính sách nên được thiết kế để giải quyết sự bất bình đẳng về sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự cần thiết phải giảm bớt bất bình đẳng trong sức khỏe.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...