Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mid

/mɪd/ A2

Nghĩa

giữa giới từ

Định nghĩa · In the middle of something, not at the ends.

“We met in mid-July.”Chúng tôi gặp nhau vào giữa tháng Bảy.

“She lives in the mid part of the city.”Cô ấy sống ở giữa thành phố.

Đồng nghĩa middlecenter

Mẹo IELTS · Mô tả vị trí rõ ràng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí giữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...