Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mid

/mid/ IELTS phổ biến #7347

Nghĩa thường dùng

giữa giới từ

“We met in mid-July.”Chúng tôi gặp nhau vào giữa tháng Bảy.

Biến thể từ mids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mid

/mid/

tính từ

  • giữa
    • from mid June to mid August: từ giữa tháng sáu đến giữa tháng tám

danh từ

  • (thơ ca) (như) amid
Định nghĩa tiếng Anh

s. used in combination to denote the middle

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...